Anh - Việt

Bản dịch của từ Burst a blood vessel trong tiếng Việt

burst a blood vessel

Idiom

burst a blood vessel (Idiom)

AI

Nghĩa 01 · Để đột nhiên trải qua sự rạn nứt trong một mạch máu, thường dẫn đến chảy máu.

Để đột nhiên trải qua sự rạn nứt trong một mạch máu, thường dẫn đến chảy máu.

To suddenly experience a rupture in a blood vessel, often leading to bleeding.

Ví dụ
Cô ấy đã vỡ mạch máu trong cuộc tranh cãi gay gắt với bạn.She burst a blood vessel during the intense argument with her friend.
Anh ấy không vỡ mạch máu mặc dù tình huống căng thẳng ở nơi làm việc.He didn’t burst a blood vessel despite the stressful situation at work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để trở nên cực kỳ tức giận hoặc cảm xúc, thường đến mức không kiểm soát được.

Để trở nên cực kỳ tức giận hoặc cảm xúc, thường đến mức không kiểm soát được.

To become extremely angry or emotional, often to the point of losing control.

Ví dụ
Cô ấy đã nổi giận trong cuộc tranh luận căng thẳng về biến đổi khí hậu.She burst a blood vessel during the heated debate about climate change.
Anh ấy không nổi giận khi thua cuộc tranh luận.He did not burst a blood vessel when he lost the argument.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để trải qua một sự gia tăng đột ngột hoặc mãnh liệt về áp lực hoặc căng thẳng, thường theo nghĩa bóng.

Để trải qua một sự gia tăng đột ngột hoặc mãnh liệt về áp lực hoặc căng thẳng, thường theo nghĩa bóng.

To experience a sudden or intense increase in pressure or tension, usually in a figurative sense.

Ví dụ
Cuộc tranh luận căng thẳng đã khiến cô ấy vỡ mạch máu trong cuộc họp.The heated debate caused her to burst a blood vessel during the meeting.
Anh ấy đã không vỡ mạch máu trong cuộc thảo luận bình tĩnh tuần trước.He didn't burst a blood vessel during the calm discussion last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa