Bản dịch của từ Business consulting trong tiếng Việt

Business consulting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Business consulting(Noun)

bˈɪzɪnəs kˈɒnsʌltɪŋ
ˈbɪzinəs ˈkɑnˌsəɫtɪŋ
01

Nghề nghiệp hoặc hoạt động cung cấp lời khuyên chuyên môn cho các doanh nghiệp để giúp cải thiện hoạt động quản lý và hiệu suất của họ

The profession or activity of providing expert advice to businesses to help improve their operations management and performance

Ví dụ
02

Một dịch vụ được cung cấp cho các công ty để phân tích và giải quyết các vấn đề liên quan đến chiến lược kinh doanh, tổ chức hoặc hiệu quả

A service offered to companies to analyze and solve problems related to business strategy organization or efficiency

Ví dụ
03

Hành động tư vấn cho các tổ chức về cách điều hành doanh nghiệp hiệu quả và đưa ra các quyết định chiến lược

The act of advising organizations on how to effectively run their businesses and make strategic decisions

Ví dụ