Bản dịch của từ Cap trong tiếng Việt
Cap
NounVerb

Cap (Noun)
kˈæp
kˈæp
01
Trong tiếng Appalachia, từ "cap" dùng để chỉ "bắp rang bơ" (popcorn).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một vật che phủ, đậy lại hoặc đóng kín phần trên để bảo vệ, ngăn bụi, nước hoặc giữ đồ vật không rơi ra.
A protective cover or seal.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cap (Verb)
kˈæp
kˈæp
01
(động từ, thể thao) Chọn một cầu thủ để thi đấu cho đội tuyển quốc gia; triệu tập vào đội tuyển quốc gia.
(transitive, sports) To select to play for the national team.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
