Anh - Việt

Bản dịch của từ Capped trong tiếng Việt

capped

Verb

capped (Verb)

/kˈæpt/
/kˈæpt/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của "cap" — chỉ hành động đã đội mũ lên, hoặc đã đặt nắp/che phủ cái gì bằng một nắp, hoặc đã giới hạn/đặt giới hạn cho cái gì.

Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của "cap" — chỉ hành động đã đội mũ lên, hoặc đã đặt nắp/che phủ cái gì bằng một nắp, hoặc đã giới hạn/đặt giới hạn cho cái gì.

simple past and past participle of cap.

Ví dụ
Thành phố đã giới hạn số dự án nhà ở xã hội năm ngoái.The city capped the number of new social housing projects last year.
Họ đã không giới hạn ngân sách cho các chương trình cộng đồng năm 2022.They did not cap the funding for community programs in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của capped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

capped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

capped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

caps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

capping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh