Anh - Việt

Bản dịch của từ Caps trong tiếng Việt

caps

Noun

caps (Noun)

/kˈæps/
/kˈæps/
AI

Nghĩa 01 · Số nhiều của “cap” trong tiếng Anh, chỉ nhiều mũ lưỡi trai hoặc nhiều nắp (tùy ngữ cảnh). Thông thường “caps” hay dùng để nói tới nhiều chiếc mũ có vành (mũ lưỡi trai).

Số nhiều của “cap” trong tiếng Anh, chỉ nhiều mũ lưỡi trai hoặc nhiều nắp (tùy ngữ cảnh). Thông thường “caps” hay dùng để nói tới nhiều chiếc mũ có vành (mũ lưỡi trai).

plural of cap.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã đội những chiếc mũ nhiều màu trong sự kiện xã hội tuần trước.Many students wore colorful caps during the social event last week.
Không phải tất cả người tham gia đều mang mũ đến buổi gặp mặt ngoài trời.Not all participants brought caps to the outdoor social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của caps (Noun)

SingularPlural

cap

caps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh