Bản dịch của từ Challenges approaching trong tiếng Việt

Challenges approaching

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Challenges approaching(Noun)

tʃˈæləndʒɪz ˈæprəʊtʃɪŋ
ˈtʃæɫɪndʒɪz ˈæˌproʊtʃɪŋ
01

Hành động đặt ra nghi vấn hoặc tranh cãi về điều gì đó

The act of calling into question or contesting something

Ví dụ
02

Một lời kêu gọi tham gia vào một cuộc thi hoặc cạnh tranh

A calling to take part in a contest or competition

Ví dụ
03

Một nhiệm vụ hoặc tình huống khó khăn cần sự giải quyết hoặc nỗ lực

A difficult task or situation that requires a solution or effort

Ví dụ

Challenges approaching(Verb)

tʃˈæləndʒɪz ˈæprəʊtʃɪŋ
ˈtʃæɫɪndʒɪz ˈæˌproʊtʃɪŋ
01

Một nhiệm vụ hoặc tình huống khó khăn cần có giải pháp hoặc nỗ lực

To invite someone to engage in a contest or competition

Ví dụ
02

Hành động đặt ra câu hỏi hoặc tranh cãi về một điều gì đó

To question or dispute something

Ví dụ
03

Một lời mời tham gia một cuộc thi hoặc tranh tài

To dare or summon someone to prove their abilities

Ví dụ