Bản dịch của từ Cheap exchange trong tiếng Việt

Cheap exchange

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cheap exchange(Noun)

tʃˈiːp ˈɛkstʃeɪndʒ
ˈtʃip ˈɛksˈtʃeɪndʒ
01

Quá trình trao đổi hàng hóa, nơi người ta đưa ra một thứ và nhận lại một thứ gì đó, thường diễn ra trong một thị trường.

The process of giving something and receiving something in return typically in a marketplace

Ví dụ
02

Hành động trao đổi một thứ lấy một thứ khác, thường là trong một giao kèo hoặc với mức giá giảm.

The act of trading one thing for another often in a bargain or at a reduced cost

Ví dụ
03

Một giao dịch tài chính hoặc thương mại liên quan đến việc trao đổi tiền tệ hoặc hàng hóa với mức giá thấp hơn.

A financial or commercial transaction involving an exchange of currency or goods at a lower price

Ví dụ