Anh - Việt

Bản dịch của từ Clasps trong tiếng Việt

clasps

NounVerb

clasps (Noun)

/klˈæsps/
/klˈæsps/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ hoặc bộ phận dùng để khóa, gài hoặc đóng chặt hai phần với nhau (ví dụ: gài túi xách, khóa áo, móc cài).

a fastening or closing device.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng khóa để bảo vệ túi xách tại bữa tiệc.She used clasps to secure her handbag during the party.
Khóa trên áo khoác của anh ấy bị hỏng và cần sửa chữa.The clasps on his jacket are broken and need repair.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của clasps (Noun)

SingularPlural

clasp

clasps

clasps (Verb)

/klˈæsps/
/klˈæsps/
AI

Nghĩa 01

Gài, đóng hoặc kẹp chặt cái gì bằng móc, khoá hoặc chốt nhỏ (ví dụ: gài nút áo, cài móc túi), làm cho thứ gì đó cố định bằng một cái khuy, móc hoặc chốt.

fasten something with a clasp.

Ví dụ
Cô ấy nắm tay lại với nhau trong cuộc họp.She clasps her hands together during the meeting.
Anh ấy không nắm tay khi nói chuyện.He does not clasp his hands when he speaks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của clasps (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

clasp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

clasped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

clasped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

clasps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

clasping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh