Bản dịch của từ Coding absence trong tiếng Việt

Coding absence

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coding absence(Noun)

kˈəʊdɪŋ ˈæbsəns
ˈkoʊdɪŋ ˈæbsəns
01

Hành động viết hướng dẫn cho một máy tính hoặc lập trình.

The act of writing instructions for a computer or programming

Ví dụ
02

Quá trình biến một ý tưởng thành dạng mà máy tính có thể hiểu.

The process of converting an idea into a form that a computer can understand

Ví dụ
03

Một lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến lập trình máy tính và phát triển phần mềm

A field of study involving computer programming and software development

Ví dụ

Coding absence(Noun Uncountable)

kˈəʊdɪŋ ˈæbsəns
ˈkoʊdɪŋ ˈæbsəns
01

Quá trình chuyển đổi một ý tưởng thành dạng mà máy tính có thể hiểu được.

The state or condition of being absent from coding

Ví dụ
02

Một lĩnh vực nghiên cứu liên quan đến lập trình máy tính và phát triển phần mềm.

A lack of presence in writing code

Ví dụ
03

Hành động viết hướng dẫn cho máy tính hoặc lập trình.

The practice of writing and creating code

Ví dụ