Bản dịch của từ Compass trong tiếng Việt

Compass

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compass (Noun Countable)

kˈɒmpɑːs
ˈkəmˌpæs
01

Dụng cụ gồm hai chân nhọn nối với nhau, dùng để vẽ đường tròn hoặc đo khoảng cách

A Vshaped instrument with two pointed legs used for drawing circles or measuring distances on a map

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dụng cụ có kim nam châm chỉ hướng bắc, dùng để xác định phương hướng

An instrument with a magnetic needle that points north and is used for finding direction

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Toàn bộ khoảng âm thanh mà giọng nói hoặc nhạc cụ có thể tạo ra

The full range of notes that a voice or musical instrument can produce

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Compass (Verb)

kˈɒmpɑːs
ˈkəmˌpæs
01

Bao quanh hoặc đi vòng quanh hoàn toàn một vật hay một nơi

To surround or go all the way around something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa