Bản dịch của từ Contain steam trong tiếng Việt
Contain steam
Phrase

Contain steam(Phrase)
kəntˈeɪn stˈiːm
ˈkɑnˈteɪn ˈstim
01
Bao gồm hoặc tính một cái gì đó như là một phần của tổng thể, đặc biệt là trong bối cảnh sản xuất hoặc sử dụng hơi nước.
To include or comprise something as part of a whole particularly in the context of steam production or use
Ví dụ
02
Giữ áp suất hơi, đặc biệt trong máy móc hoặc thiết bị nấu nướng
To retain steam especially in machinery or cooking appliances
Ví dụ
