Bản dịch của từ Contain steam trong tiếng Việt

Contain steam

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Contain steam(Phrase)

kəntˈeɪn stˈiːm
ˈkɑnˈteɪn ˈstim
01

Bao gồm hoặc tính một cái gì đó như là một phần của tổng thể, đặc biệt là trong bối cảnh sản xuất hoặc sử dụng hơi nước.

To include or comprise something as part of a whole particularly in the context of steam production or use

Ví dụ
02

Giữ áp suất hơi, đặc biệt trong máy móc hoặc thiết bị nấu nướng

To retain steam especially in machinery or cooking appliances

Ví dụ
03

Để chứa hoặc có trong một thể tích hoặc không gian nhất định, cụ thể đề cập đến hơi nước hoặc hơi.

To hold or have within a certain volume or space specifically referring to steam or vapor

Ví dụ