Bản dịch của từ Contest the verdict trong tiếng Việt
Contest the verdict
Noun [U/C] Verb

Contest the verdict(Noun)
kˈɒntəst tʰˈiː vˈɜːdɪkt
ˈkɑntəst ˈθi ˈvɝdɪkt
01
Một cuộc thi mà cá nhân hoặc nhóm cạnh tranh để giành giải thưởng hoặc sự công nhận
A competition in which individuals or groups compete for a prize or recognition
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động tranh cãi, tức là việc lập luận hoặc thách thức
The act of contesting the act of arguing or challenging
Ví dụ
Contest the verdict(Verb)
kˈɒntəst tʰˈiː vˈɜːdɪkt
ˈkɑntəst ˈθi ˈvɝdɪkt
Ví dụ
