Bản dịch của từ Control override trong tiếng Việt

Control override

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Control override(Verb)

kˈɒntrɒl ˈəʊvərˌaɪd
ˈkɑnˌtrɑɫ ˈoʊvɝˌraɪd
01

Một hành động hoặc cơ chế cho phép bỏ qua hoặc thay thế chức năng hoặc cài đặt bình thường bằng một chức năng khác thường được sử dụng trong công nghệ hoặc quản trị

To take control over something by bypassing the usual controls or settings

Ví dụ
02

Một lệnh hoặc thiết bị phủ nhận hoặc có quyền ưu tiên hơn các điều khiển tiêu chuẩn

To supersede or cancel the effect of a control or regulation

Ví dụ

Control override(Noun)

kˈɒntrɒl ˈəʊvərˌaɪd
ˈkɑnˌtrɑɫ ˈoʊvɝˌraɪd
01

Một lệnh hoặc thiết bị phủ nhận hoặc có quyền ưu tiên hơn các điều khiển tiêu chuẩn

A command or device that negates or takes precedence over standard controls

Ví dụ
02

Một hành động hoặc cơ chế cho phép bỏ qua hoặc thay thế chức năng hoặc cài đặt bình thường bằng một chức năng khác thường được sử dụng trong công nghệ hoặc quản trị

An action or mechanism that allows the normal function or setting to be bypassed or replaced by a different function often used in technology or administration

Ví dụ