Anh - Việt

Bản dịch của từ Cools trong tiếng Việt

cools

Verb

cools (Verb)

/kˈulz/
/kˈulz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “cool”: làm cho (cái gì đó) nguội lại, bớt nóng hoặc giảm nhiệt độ.

Dạng ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn của động từ “cool”: làm cho (cái gì đó) nguội lại, bớt nóng hoặc giảm nhiệt độ.

thirdperson singular simple present indicative of cool.

Ví dụ
Cô ấy làm mát đồ uống cho bữa tiệc mỗi tối thứ Bảy.She cools the drinks for the party every Saturday evening.
Anh ấy không làm mát đồ ăn trước khi ăn.He does not cool his food before eating it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cools (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cool

V2

Quá khứ đơn

Past simple

cooled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

cooled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

cools

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

cooling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh