Anh - Việt

Bản dịch của từ Covariant trong tiếng Việt

covariant

NounAdjective

covariant (Noun)

/koʊvˈɛɹint/
/koʊvˈɛɹint/
AI

Nghĩa 01 · Trong đại số và hình học đại số, "covariant" (dạng hiệp biến) là một hàm của các hệ số và biến của một đa thức (hoặc của một biểu thức) mà khi ta thực hiện một biến đổi tuyến tính lên biến, giá trị của hàm chỉ thay đổi bởi một thừa số bằng một lũy thừa của định thức của biến đổi đó. Nói cách khác, nó giữ được dạng tương đối cố định dưới biến đổi tuyến tính, chỉ nhân thêm một số mũ của định thức.

Trong đại số và hình học đại số, "covariant" (dạng hiệp biến) là một hàm của các hệ số và biến của một đa thức (hoặc của một biểu thức) mà khi ta thực hiện một biến đổi tuyến tính lên biến, giá trị của hàm chỉ thay đổi bởi một thừa số bằng một lũy thừa của định thức của biến đổi đó. Nói cách khác, nó giữ được dạng tương đối cố định dưới biến đổi tuyến tính, chỉ nhân thêm một số mũ của định thức.

A function of the coefficients and variables of a given function which is invariant under a linear transformation except for a factor equal to a power of the determinant of the transformation.

Ví dụ
Covariant của phương trình vẫn không thay đổi sau biến đổi.The covariant of the equation remained unchanged after the transformation.
Nhà nghiên cứu không thể tìm thấy một covariant thỏa mãn biến đổi tuyến tính.The researcher couldn't find a covariant that satisfied the linear transformation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

covariant (Adjective)

/koʊvˈɛɹint/
/koʊvˈɛɹint/
AI

Nghĩa 01 · Thay đổi theo cách giữ nguyên mối quan hệ toán học với một đại lượng (hoặc tập hợp các đại lượng) khác cũng đang thay đổi cùng lúc. Nói cách khác, khi một thứ biến đổi thì thứ kia cũng biến đổi sao cho các quan hệ giữa chúng không đổi.

Thay đổi theo cách giữ nguyên mối quan hệ toán học với một đại lượng (hoặc tập hợp các đại lượng) khác cũng đang thay đổi cùng lúc. Nói cách khác, khi một thứ biến đổi thì thứ kia cũng biến đổi sao cho các quan hệ giữa chúng không đổi.

Changing in such a way that mathematical interrelations with another simultaneously changing quantity or set of quantities remain unchanged.

Ví dụ
Quan điểm covariant của cô ấy về các vấn đề xã hội đã phát triển theo thời gian.Her covariant opinions on social issues have evolved over time.
Quan trọng là tránh đưa ra các tuyên bố covariant mà không có nghiên cứu cẩn thận.It's important to avoid making covariant statements without proper research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh