Anh - Việt

Bản dịch của từ Criminatory trong tiếng Việt

criminatory

Adjective

criminatory (Adjective)

/kɹˈɪmənətoʊɹi/
/kɹˈɪmənətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến việc buộc tội, cáo buộc hoặc làm cho ai đó có tội; mang tính buộc tội, tố cáo.

Liên quan đến việc buộc tội, cáo buộc hoặc làm cho ai đó có tội; mang tính buộc tội, tố cáo.

Involving or relating to crimination accusatory incriminating.

Ví dụ
Bằng chứng mang tính buộc tội đã làm cộng đồng sốc trong phiên tòa của John Smith.The criminatory evidence shocked the community during the trial of John Smith.
Báo cáo không chứa bất kỳ chi tiết nào mang tính buộc tội về sự cố.The report did not contain any criminatory details about the incident.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh