Bản dịch của từ Deck anxiety trong tiếng Việt

Deck anxiety

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deck anxiety(Noun)

dˈɛk ˈæŋksaɪəti
ˈdɛk ˈæŋksiəti
01

Một tình trạng tâm lý được đặc trưng bởi lo lắng quá mức về hiệu suất cá nhân và sự đánh giá của người khác.

A psychological condition characterized by excessive worry about ones performance and the perception of others evaluations

Ví dụ
02

Cảm giác lo âu khi đối mặt với thách thức hoặc cuộc thi, đặc biệt trong những tình huống đòi hỏi sự tham gia trực tiếp.

The anxiety experienced when facing a challenge or a competition particularly in settings that require direct engagement

Ví dụ
03

Một trạng thái lo lắng hoặc bồn chồn về khả năng thể hiện trong một tình huống cụ thể, thường liên quan đến việc phát biểu trước công chúng hoặc thuyết trình.

A state of nervousness or apprehension about performance in a specific situation typically related to public speaking or presenting

Ví dụ