Bản dịch của từ Deep house trong tiếng Việt

Deep house

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deep house(Noun)

dˈiːp hˈaʊs
ˈdip ˈhaʊs
01

Một thể loại nhạc house đặc trưng bởi giai điệu phức tạp, giọng hát đầy cảm xúc và âm thanh mang tính chất bầu không khí hoặc xung quanh hơn

A subgenre of house music characterized by complex melodies use of soulful vocals and a more atmospheric or ambient sound

Ví dụ
02

Một loại nhạc câu lạc bộ thường gắn liền với nhịp độ chậm hơn và sản xuất tinh tế mượt mà

A type of club music often associated with a slower tempo and smooth sophisticated production

Ví dụ
03

Một phong cách nhạc dance điện tử kết hợp các yếu tố của Chicago house với nhạc jazz soul và ảnh hưởng của funk

A style of electronic dance music that combines elements of Chicago house with jazz soul and funk influences

Ví dụ