Anh - Việt

Bản dịch của từ Demonstrated trong tiếng Việt

demonstrated

VerbAdjective

demonstrated (Verb)

/dˈɛmənstrˌeɪtɪd/
/ˈdɛmənˌstreɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Tham gia cuộc tuần hành hoặc تجمع công khai để phản đối hoặc ủng hộ một vấn đề.

Take part in a public march or meeting to express protest or support for a cause

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

demonstrated (Adjective)

/dˈɛmənstrˌeɪtɪd/
/ˈdɛmənˌstreɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Đã được chỉ ra hoặc chứng minh một cách rõ ràng.

Having been shown or proved clearly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh