Anh - Việt

Bản dịch của từ Details trong tiếng Việt

details

Verb

details (Verb)

/dɪtˈeɪlz/
/dˈiteɪlz/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn của động từ "detail" — nghĩa là (ai đó) cung cấp thông tin chi tiết, ghi rõ từng chi tiết hoặc mô tả cặn kẽ.

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn của động từ "detail" — nghĩa là (ai đó) cung cấp thông tin chi tiết, ghi rõ từng chi tiết hoặc mô tả cặn kẽ.

thirdperson singular simple present indicative of detail.

Ví dụ
Cô ấy nêu rõ các vấn đề xã hội trong bài viết IELTS.She details the social issues in her IELTS writing task.
Anh ấy không nêu rõ ý kiến của mình về chính sách mạng xã hội.He does not detail his opinions on social media policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của details (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

detail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

detailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

detailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

details

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

detailing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh