Anh - Việt

Bản dịch của từ Disarmed trong tiếng Việt

disarmed

VerbAdjective

disarmed (Verb)

/dɪsˈɑːmd/
/dɪˈsɑrmd/
AI

Nghĩa 01

Đã tước hoặc thu vũ khí khỏi một người, một nhóm hoặc một quốc gia.

Past tense and past participle of disarm to take weapons away from a person group or country

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đã làm cho ai đó bớt thù địch, nghi ngờ hoặc sẵn sàng chỉ trích.

Past tense and past participle of disarm to make someone feel less hostile suspicious or critical

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đã làm cho vũ khí, bom hoặc thiết bị không thể hoạt động hay gây hại.

Past tense and past participle of disarm to make a weapon bomb or other device unable to operate or cause harm

Từ tiếng Việt gần nghĩa

disarmed (Adjective)

/dɪsˈɑːmd/
/dɪˈsɑrmd/
AI

Nghĩa 01

Không có vũ khí, đặc biệt là sau khi vũ khí đã bị tước đi.

Having no weapons especially after weapons have been removed

Video ngữ cảnh