Bản dịch của từ Disrupt banking trong tiếng Việt
Disrupt banking
Noun [U/C] Verb

Disrupt banking(Noun)
dɪsrˈʌpt bˈæŋkɪŋ
ˈdɪsˌrəpt ˈbæŋkɪŋ
01
Hành động gây ra sự rối loạn hoặc gián đoạn
The act of causing disorder or interruption
Ví dụ
02
Một sự gián đoạn hoặc ngắt quãng trong một quy trình hoặc hoạt động
A disturbance or interruption in a process or activity
Ví dụ
03
Một sự thay đổi mang tính cách mạng trong ngành hoặc thị trường do đổi mới công nghệ.
A radical change in an industry or market due to technological innovation
Ví dụ
Disrupt banking(Verb)
dɪsrˈʌpt bˈæŋkɪŋ
ˈdɪsˌrəpt ˈbæŋkɪŋ
Ví dụ
