Bản dịch của từ Draw lots trong tiếng Việt

Draw lots

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Draw lots(Phrase)

drˈɔː lˈɒts
ˈdrɔ ˈɫɑts
01

Chọn hoặc quyết định điều gì đó một cách tình cờ, thường là bằng cách nhặt những mảnh giấy hoặc những vật tương tự

To choose or decide something by chance usually by picking pieces of paper or similar items

Ví dụ
02

Chọn tên, số hoặc các mục khác một cách ngẫu nhiên từ một nhóm, đặc biệt là để xác định thứ tự hoặc phân công nhiệm vụ

To select names numbers or other items randomly from a group especially to determine order or assign tasks

Ví dụ
03

Đưa ra quyết định ngẫu nhiên giữa một nhóm người hoặc các lựa chọn thường được sử dụng trong các cuộc thi hoặc tranh chấp

To make a random decision among a group of people or options often used in competitions or disputes

Ví dụ