Bản dịch của từ Drawdown swap trong tiếng Việt
Drawdown swap
Noun [U/C]

Drawdown swap(Noun)
dɹˈɔdˌaʊn swˈɑp
dɹˈɔdˌaʊn swˈɑp
Ví dụ
02
Một hợp đồng phái sinh trong đó một bên thanh toán cho bên kia dựa trên sự khác biệt giữa số lượng danh nghĩa và giá trị thực tế trong một khoảng thời gian xác định.
A derivative contract in which one party pays the other based on the difference between the notional amount and the actual value during a specified period.
这是一种衍生品合约,其中一方根据在特定期限内名义本金与实际价值之间的差额向另一方支付款项。
Ví dụ
