Bản dịch của từ Emotional disturbance trong tiếng Việt

Emotional disturbance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Emotional disturbance(Noun)

ɨmˈoʊʃənəl dˈɨstɝbəns
ɨmˈoʊʃənəl dˈɨstɝbəns
01

Một trạng thái đặc trưng bởi những vấn đề cảm xúc hoặc hành vi đáng kể ảnh hưởng đến chức năng hàng ngày.

A condition characterized by significant emotional or behavioral issues that impact daily functioning.

Ví dụ
02

Một rối loạn tâm lý có thể ảnh hưởng đến khả năng đối phó của một người với những căng thẳng trong cuộc sống.

A psychological disorder that may affect a person's ability to cope with life stressors.

Ví dụ
03

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong môi trường giáo dục để mô tả học sinh có hành vi quấy rối do các vấn đề cảm xúc.

A term often used in educational settings to describe students who exhibit disruptive behaviors due to emotional issues.

Ví dụ