Bản dịch của từ Emotional disturbance trong tiếng Việt
Emotional disturbance
Noun [U/C]

Emotional disturbance(Noun)
ɨmˈoʊʃənəl dˈɨstɝbəns
ɨmˈoʊʃənəl dˈɨstɝbəns
01
Một trạng thái đặc trưng bởi những vấn đề cảm xúc hoặc hành vi đáng kể ảnh hưởng đến chức năng hàng ngày.
A condition characterized by significant emotional or behavioral issues that impact daily functioning.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ thường được sử dụng trong môi trường giáo dục để mô tả học sinh có hành vi quấy rối do các vấn đề cảm xúc.
A term often used in educational settings to describe students who exhibit disruptive behaviors due to emotional issues.
Ví dụ
