Bản dịch của từ Expected handling trong tiếng Việt
Expected handling
Noun [U/C] Noun [U]

Expected handling(Noun)
ɛkspˈɛktɪd hˈændlɪŋ
ɛkˈspɛktɪd ˈhændɫɪŋ
01
Hành động xử lý một vấn đề theo một cách nhất định.
The act of dealing with something in a particular way
Ví dụ
Ví dụ
Expected handling(Noun Uncountable)
ɛkspˈɛktɪd hˈændlɪŋ
ɛkˈspɛktɪd ˈhændɫɪŋ
Ví dụ
Ví dụ
