Bản dịch của từ Expose bags trong tiếng Việt

Expose bags

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expose bags(Noun)

ˈɛkspəʊz bˈæɡz
ˈɛkˌspoʊz ˈbæɡz
01

Một tình huống mà ai đó bị đặt vào nguy cơ tiếp xúc với điều gì đó có hại hoặc gây tổn thương.

A situation in which someone is exposed to something harmful or damaging

Ví dụ
02

Một hành động tiết lộ hoặc khám phá điều gì đó

An act of revealing or uncovering something

Ví dụ
03

Túi được thiết kế để mở ra, đổ đầy hoặc tiết lộ.

Bags that are intended to be opened filled or disclosed

Ví dụ

Expose bags(Verb)

ˈɛkspəʊz bˈæɡz
ˈɛkˌspoʊz ˈbæɡz
01

Một tình huống mà ai đó bị tiếp xúc với điều gì đó có hại hoặc gây tổn hại.

To make something visible or known especially to uncover or reveal

Ví dụ
02

Một hành động tiết lộ hay làm lộ ra điều gì đó.

To lay open to view or from concealment

Ví dụ
03

Cặp sách được thiết kế để có thể mở ra, chứa đồ hoặc tiết lộ nội dung.

To subject someone to the risk of something unpleasant or harmful

Ví dụ