Bản dịch của từ External meaning trong tiếng Việt

External meaning

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

External meaning(Adjective)

ɛkstˈɜːnəl mˈiːnɪŋ
ɛkˈstɝnəɫ ˈminɪŋ
01

Tồn tại hoặc bắt nguồn từ bên ngoài tâm trí của chính mình hoặc tâm trí của người khác.

Existing or originating outside ones own mind or the mind of another

Ví dụ
02

Liên quan đến bên ngoài hoặc phần ngoài

Of or relating to the outside or outer part outer

Ví dụ
03

Có thể nhìn thấy bên ngoài hoặc liên quan đến bề mặt bên ngoài

Outwardly visible or relating to the outer surface

Ví dụ

External meaning(Noun)

ɛkstˈɜːnəl mˈiːnɪŋ
ɛkˈstɝnəɫ ˈminɪŋ
01

Tồn tại hoặc xuất phát từ bên ngoài tâm trí của chính mình hoặc tâm trí của người khác.

The outer surface or exterior of a building

Ví dụ
02

Có thể nhìn thấy bên ngoài hoặc liên quan đến bề mặt bên ngoài

In a broader sense something that is outside a certain group or system

Ví dụ
03

Liên quan đến bên ngoài hoặc phần bên ngoài.

The external part of something especially as opposed to its internal aspects

Ví dụ