Bản dịch của từ Extract trong tiếng Việt

Extract

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Extract(Verb)

ˈɛkstɹˌækt
ˈɛkstɹæktn
01

Lấy hoặc tính một căn của một số (ví dụ: lấy căn bậc hai của 9 được kết quả 3).

Calculate (a root of a number)

计算一个数的平方根

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lấy ra hoặc rút ra thứ gì đó khỏi nơi nó đang ở, thường bằng nỗ lực, sức lực hoặc phương pháp cụ thể.

Remove or take out, especially by effort or force.

移除或取出,尤其是用力或努力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Extract (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Extract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Extracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Extracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Extracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Extracting

Extract(Noun)

ˈɛkstɹˌækt
ˈɛkstɹæktn
01

Đoạn trích nhỏ lấy từ một văn bản, phim hoặc tác phẩm âm nhạc, thường được dùng để minh họa hoặc phân tích.

A short passage taken from a text, film, or piece of music.

摘录

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một chế phẩm chứa thành phần hoạt chất của một chất ở dạng cô đặc (ví dụ: chiết xuất vani, chiết xuất thảo dược), thường dùng để thêm hương vị hoặc dùng trong y dược/ẩm thực.

A preparation containing the active ingredient of a substance in concentrated form.

浓缩制剂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Extract (Noun)

SingularPlural

Extract

Extracts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ