ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Fail heavily
Không còn hoạt động đúng nữa.
To cease to function correctly
Không hoàn thành nhiệm vụ hoặc trách nhiệm.
To neglect to fulfill a duty or responsibility
Không thành công trong việc đạt được mục tiêu hoặc mục đích.
To be unsuccessful in achieving a goal or aim
Ở mức độ đáng kể hoặc nghiêm trọng.
To a significant or severe degree
Theo cách nặng nề; với sức nặng hoặc lực lớn.
In a heavy manner with great weight or force
Với cường độ hoặc mức độ nghiêm trọng.
With intensity or severity