Bản dịch của từ Fail heavily trong tiếng Việt

Fail heavily

Verb Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fail heavily(Verb)

fˈeɪl hˈɛvəli
fˈeɪl hˈɛvəli
01

Không còn hoạt động đúng nữa.

To cease to function correctly

Ví dụ
02

Không hoàn thành nhiệm vụ hoặc trách nhiệm.

To neglect to fulfill a duty or responsibility

Ví dụ
03

Không thành công trong việc đạt được mục tiêu hoặc mục đích.

To be unsuccessful in achieving a goal or aim

Ví dụ

Fail heavily(Adverb)

fˈeɪl hˈɛvəli
fˈeɪl hˈɛvəli
01

Ở mức độ đáng kể hoặc nghiêm trọng.

To a significant or severe degree

Ví dụ
02

Theo cách nặng nề; với sức nặng hoặc lực lớn.

In a heavy manner with great weight or force

Ví dụ
03

Với cường độ hoặc mức độ nghiêm trọng.

With intensity or severity

Ví dụ