Bản dịch của từ False claims action trong tiếng Việt
False claims action
Phrase

False claims action(Phrase)
fˈɒls klˈeɪmz ˈækʃən
ˈfɑɫs ˈkɫeɪmz ˈækʃən
Ví dụ
02
Một hành động pháp lý được thực hiện để khẳng định rằng có những cáo buộc sai trái thường liên quan đến lừa đảo hoặc trình bày sai sự thật.
A legal action undertaken to assert that false claims have been made often regarding fraud or misrepresentation
采取法律行动通常是为了澄清一些虚假的指控,这些指控常常涉及诈骗或虚假陈述。
Ví dụ
