Bản dịch của từ Family violence trong tiếng Việt

Family violence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Family violence(Noun)

fˈæmɪli vˈaɪələns
ˈfæməɫi ˈvaɪəɫəns
01

Hành vi của một thành viên trong gia đình đối với thành viên khác gây ra tổn thương cả về thể chất lẫn tinh thần.

Behavior by one family member towards another that causes physical or emotional harm

Ví dụ
02

Bạo lực xảy ra trong gia đình hoặc môi trường gia đình thường liên quan đến việc lạm dụng hoặc gây hại cho các thành viên trong gia đình.

Violence occurring within a family or domestic setting often involving abuse or harm to family members

Ví dụ
03

Một mẫu hành vi lạm dụng trong bất kỳ mối quan hệ nào mà một bên sử dụng để đạt được hoặc duy trì quyền kiểm soát đối với bên kia.

A pattern of abusive behavior in any relationship that is used by one partner to gain or maintain control over another

Ví dụ