Anh - Việt
felonies
Noun
felonies (Noun)
/fˈɛlənɪz/
/ˈfɛɫəniz/
AI
Ví dụ
Năm 2023, Chicago ghi nhận ít trọng tội hơn sau khi các chương trình thanh thiếu niên được mở rộng.In 2023, Chicago recorded fewer felonies after youth programs expanded.
Maria cho rằng chỉ riêng nghèo đói không gây ra các trọng tội ở Brazil.Maria argues that poverty alone does not cause felonies in Brazil.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2023, Chicago ghi nhận 420 trọng tội liên quan đến cướp và trộm cắp.In 2023, Chicago reported 420 felonies involving robbery and theft.
Khảo sát của Maria cho thấy không có trọng tội liên quan đến giết người hoặc cưỡng hiếp trong số 600 sinh viên.Maria's survey found no felonies involving murder or rape among 600 students.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một tội phạm nghiêm trọng thường bị xử phạt bằng hình phạt tù hơn một năm hoặc tử hình.
A serious crime typically one punishable by imprisonment for more than one year or by death
Ví dụ
Năm 2023, các tòa án Chicago ghi nhận 240 vụ trọng tội liên quan đến người trẻ.In 2023, Chicago courts recorded 240 felonies involving young adults.
Khảo sát của Maria cho thấy chỉ riêng nghèo đói không gây ra trọng tội.Maria's survey found that poverty alone does not cause felonies.
Từ tiếng Việt gần nghĩa