Bản dịch của từ Field study trong tiếng Việt
Field study
Noun [U/C]

Field study(Noun)
fˈiːld stˈʌdi
ˈfiɫd ˈstədi
01
Một lĩnh vực liên quan đến việc tiến hành nghiên cứu hoặc điều tra trong một môi trường hoặc bối cảnh cụ thể bên ngoài phòng thí nghiệm hoặc môi trường được kiểm soát.
A discipline that involves conducting research or investigation in a specific environment or context outside a laboratory or controlled setting
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự quan sát hoặc thí nghiệm được thực hiện trong thế giới thực để thu thập dữ liệu.
An observation or experiment conducted in the real world to gather data
Ví dụ
