Bản dịch của từ Fixed deposit trong tiếng Việt
Fixed deposit
Noun [U/C]

Fixed deposit(Noun)
fˈɪkst dɪpˈɒsɪt
ˈfɪkst dɪˈpɑzɪt
Ví dụ
02
Một công cụ tài chính thường được các ngân hàng cung cấp, cho phép người gửi tiền nhận lãi suất cao hơn so với tài khoản tiết kiệm thông thường, với điều kiện người gửi sẽ không rút tiền trong một khoảng thời gian đã được xác định trước.
A financial instrument typically offered by banks that provides a higher interest rate than a regular savings account in exchange for the depositor committing to leave their money untouched for a predetermined period
Ví dụ
