Bản dịch của từ Floor area ratio trong tiếng Việt
Floor area ratio
Noun [U/C]

Floor area ratio (Noun)
flˈɔɹ ˈɛɹiə ɹˈeɪʃiˌoʊ
flˈɔɹ ˈɛɹiə ɹˈeɪʃiˌoʊ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Một chỉ số được sử dụng trong quy hoạch đô thị để xác định mật độ phát triển cho một địa điểm nhất định.
A measurement used in urban planning to determine the density of development for a given site.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Floor area ratio
Không có idiom phù hợp