Bản dịch của từ Forgetful generation trong tiếng Việt
Forgetful generation
Noun [U/C]

Forgetful generation(Noun)
fˈɔːɡɪtfəl dʒˌɛnərˈeɪʃən
ˈfɔrɡɪtfəɫ ˌdʒɛnɝˈeɪʃən
Ví dụ
02
Một thế hệ có xu hướng quên đi những thông tin hay sự kiện quan trọng.
A generation characterized by a tendency to forget important information or events
Ví dụ
03
Hiện tượng xã hội mà các cá nhân trong một nhóm nhất định thường quên đi những kiến thức văn hóa hoặc lịch sử.
Societal phenomenon where individuals within a particular cohort exhibit forgetfulness in cultural or historical knowledge
Ví dụ
