Bản dịch của từ Forgetful generation trong tiếng Việt

Forgetful generation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forgetful generation(Noun)

fˈɔːɡɪtfəl dʒˌɛnərˈeɪʃən
ˈfɔrɡɪtfəɫ ˌdʒɛnɝˈeɪʃən
01

Một nhóm người sinh ra và sống vào cùng một thời điểm, nổi bật bởi sự thiếu chú ý hoặc trí nhớ.

A group of people born and living at about the same time noted for a specific lack of attention or memory

Ví dụ
02

Một thế hệ có xu hướng quên đi những thông tin hay sự kiện quan trọng.

A generation characterized by a tendency to forget important information or events

Ví dụ
03

Hiện tượng xã hội mà các cá nhân trong một nhóm nhất định thường quên đi những kiến thức văn hóa hoặc lịch sử.

Societal phenomenon where individuals within a particular cohort exhibit forgetfulness in cultural or historical knowledge

Ví dụ