Anh - Việt

Bản dịch của từ Formed trong tiếng Việt

formed

Verb

formed (Verb)

/fˈɔɹmd/
/fˈɔɹmd/
AI

Nghĩa 01

“formed” là dạng quá khứ và phân từ của “form”, nghĩa là đã tạo thành, đã hình thành hoặc đã làm cho có hình dạng/ cấu trúc (hành động hoàn tất trong quá khứ).

simple past and past participle of form.

Ví dụ
Cộng đồng được thành lập vào năm 2010 để hỗ trợ doanh nghiệp địa phương.The community was formed in 2010 to support local businesses.
Nhóm không thành lập nhanh chóng vì thiếu sự quan tâm.The group did not form quickly due to lack of interest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của formed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

form

V2

Quá khứ đơn

Past simple

formed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

formed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

forms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

forming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh