Bản dịch của từ Formed nation trong tiếng Việt

Formed nation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Formed nation(Noun)

fˈɔːmd nˈeɪʃən
ˈfɔrmd ˈneɪʃən
01

Một tập hợp những người được tổ chức một cách chính trị, thường chiếm một lãnh thổ xác định, là một cộng đồng được hình thành dựa trên lịch sử, văn hóa hoặc ngôn ngữ chung.

A politically organized body of people usually occupying a definite territory a community of people formed on the basis of a shared history culture or language

Ví dụ
02

Một thực thể chính trị độc lập với chính phủ riêng và được đặc trưng bởi bản sắc chung giữa những người dân của nó.

A distinct political entity with its own government and characterized by a shared identity among its people

Ví dụ
03

Một nhóm người có chung ngôn ngữ, văn hóa, dân tộc hoặc di sản.

A group of people who share the same language culture ethnicity or heritage

Ví dụ