Bản dịch của từ Fortify stability trong tiếng Việt

Fortify stability

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fortify stability(Verb)

fˈɔːtɪfˌaɪ stəbˈɪlɪti
ˈfɔrtəˌfaɪ ˌstæˈbɪɫəti
01

Để làm cho cái gì đó mạnh mẽ hơn về mặt vật lý hoặc cảm giác mạnh hơn.

To make something physically stronger or more intense

Ví dụ
02

Củng cố hoặc bảo vệ một địa điểm để chống lại sự tấn công.

To strengthen or secure a place against attack

Ví dụ
03

Để củng cố hoặc tăng cường

To reinforce or bolster

Ví dụ

Fortify stability(Noun)

fˈɔːtɪfˌaɪ stəbˈɪlɪti
ˈfɔrtəˌfaɪ ˌstæˈbɪɫəti
01

Củng cố hoặc bảo vệ một địa điểm khỏi sự tấn công

The act of making something stronger or more secure

Ví dụ
02

Để làm cho một cái gì đó trở nên mạnh mẽ hơn hoặc mãnh liệt hơn.

A state of being strong or firm

Ví dụ
03

Củng cố hoặc thúc đẩy

Financial support or funding to ensure sustainability

Ví dụ