Bản dịch của từ Full-time education trong tiếng Việt
Full-time education
Phrase

Full-time education(Phrase)
fˈʊltaɪm ˌɛdʒuːkˈeɪʃən
ˈfʊɫˌtaɪm ˌɛdʒəˈkeɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả cam kết học tập tương đương với một công việc toàn thời gian.
A term used to describe an educational commitment comparable to a fulltime job
Ví dụ
