Bản dịch của từ Full-time education trong tiếng Việt

Full-time education

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Full-time education(Phrase)

fˈʊltaɪm ˌɛdʒuːkˈeɪʃən
ˈfʊɫˌtaɪm ˌɛdʒəˈkeɪʃən
01

Một chương trình giáo dục mà sinh viên phải tham gia các lớp học vào ban ngày trong một số giờ nhất định mỗi tuần.

An educational program in which students are required to attend daytime classes for a set number of hours each week

Ví dụ
02

Giáo dục diễn ra trong suốt tuần làm việc điển hình thường bao gồm một lịch trình các lớp học không cho phép tham gia bán thời gian.

Education that is conducted during the entirety of a typical workweek typically involving a schedule of classes that does not allow for parttime attendance

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả cam kết học tập tương đương với một công việc toàn thời gian.

A term used to describe an educational commitment comparable to a fulltime job

Ví dụ