Anh - Việt
gabardine
Noun Uncountable
gabardine (Noun Uncountable)
/ɡˈæbɑːdˌiːn/
/ˈɡæbɝˌdaɪn/
AI
Nghĩa 01
Loại vải chéo dệt rất chặt và bền, trước đây thường làm từ len nhưng cũng có thể làm từ bông hoặc sợi tổng hợp, dùng đặc biệt để may com-lê, quần và áo khoác ngoài.
A strong tightly woven twill fabric traditionally made from wool but also from cotton or synthetic fibres used especially for suits trousers and outerwear
Ví dụ