Bản dịch của từ Garden path entrance trong tiếng Việt
Garden path entrance
Noun [U/C]

Garden path entrance(Noun)
ɡˈɑːdən pˈæθ ˈɛntrəns
ˈɡɑrdən ˈpæθ ˈɛntrəns
01
Một con đường khó hiểu hoặc gây nhầm lẫn có thể khiến người ta hiểu sai mục đích hoặc đích đến của nó.
A confusing or misleading pathway that may cause one to misunderstand its purpose or destination
Ví dụ
02
Một thuật ngữ ngôn ngữ chỉ một câu hoặc cụm từ khiến người đọc ban đầu hiểu sai nghĩa của nó, nhưng sau đó được tiết lộ rằng cách hiểu đó là không chính xác.
A linguistic term referring to a sentence or phrase that leads the reader to initially interpret it in a way that is later revealed to be incorrect
Ví dụ
