Bản dịch của từ Give an impression of awareness trong tiếng Việt

Give an impression of awareness

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give an impression of awareness(Noun)

ɡˈɪv ˈæn ɪmprˈɛʃən ˈɒf ˈɔːwˌeənəs
ˈɡɪv ˈan ˌɪmˈprɛʃən ˈɑf ˈɑwɛrnəs
01

Một ý tưởng hoặc suy nghĩ rằng một cái gì đó giống như hoặc là sự thật.

An idea or thought that something is like or is true

Ví dụ
02

Cách mà một người hoặc một điều gì đó khiến người khác cảm thấy.

The way someone or something makes another person feel

Ví dụ
03

Sự tương đồng hoặc sự giống nhau

A resemblance or likeness

Ví dụ

Give an impression of awareness(Verb)

ɡˈɪv ˈæn ɪmprˈɛʃən ˈɒf ˈɔːwˌeənəs
ˈɡɪv ˈan ˌɪmˈprɛʃən ˈɑf ˈɑwɛrnəs
01

Sự tương đồng hoặc nét tương tự

To make known or present something

Ví dụ
02

Một ý tưởng hoặc suy nghĩ cho rằng điều gì đó giống như hoặc là sự thật.

To cause someone to think or feel a certain way

Ví dụ
03

Cách mà một người hoặc một điều gì đó tạo ra cảm giác cho người khác.

To deliver or express an idea

Ví dụ

Give an impression of awareness(Adjective)

ɡˈɪv ˈæn ɪmprˈɛʃən ˈɒf ˈɔːwˌeənəs
ˈɡɪv ˈan ˌɪmˈprɛʃən ˈɑf ˈɑwɛrnəs
01

Cách mà một người hay một điều gì đó khiến người khác cảm thấy.

Conscious of or sensitive to something

Ví dụ
02

Một ý tưởng hoặc suy nghĩ cho rằng điều gì đó giống như hoặc là đúng.

Having knowledge or consciousness of something

Ví dụ
03

Một sự tương đồng hoặc giống nhau

Being aware of ones own existence thoughts and surroundings

Ví dụ