Anh - Việt

Bản dịch của từ Guided trong tiếng Việt

guided

Verb

guided (Verb)

/gˈaɪdɪd/
/gˈaɪdɪd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “guide”, nghĩa là đã hoặc được hướng dẫn, dẫn đường hoặc chỉ dẫn ai đó.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “guide”, nghĩa là đã hoặc được hướng dẫn, dẫn đường hoặc chỉ dẫn ai đó.

simple past and past participle of guide.

Ví dụ
Giáo viên đã hướng dẫn học sinh trong dự án nghiên cứu xã hội tuần trước.The teacher guided students during the social studies project last week.
Họ đã không hướng dẫn cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội một cách hiệu quả.They did not guide the discussion on social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của guided (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

guide

V2

Quá khứ đơn

Past simple

guided

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

guided

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

guides

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

guiding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh