Bản dịch của từ Gulf cooperation council (gcc) trong tiếng Việt
Gulf cooperation council (gcc)

Gulf cooperation council (gcc)(Noun)
Thường xuyên tham gia vào các cuộc thảo luận về an ninh khu vực, hội nhập kinh tế và giao lưu văn hóa.
Usually participates in discussions related to regional security, economic integration, and cultural exchange.
他们经常参与关于区域安全、经济一体化以及文化交流的讨论。
Liên minh chính trị và kinh tế gồm sáu quốc gia Trung Đông: Bahrain, Kuwait, Oman, Qatar, Ả Rập Xê-út và Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.
A political and economic alliance of six Middle Eastern countries: Bahrain, Kuwait, Oman, Qatar, Saudi Arabia, and the United Arab Emirates.
Đây là một liên minh chính trị và kinh tế gồm sáu quốc gia Trung Đông: Bahrain, Kuwait, Oman, Qatar, Ả Rập Xê Út và Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống Nhất.
Được thành lập từ năm 1981, mục đích của nó là thúc đẩy hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực khác nhau.
Founded in 1981, its goal is to enhance cooperation among member countries across various fields.
成立于1981年,其目的是加强成员国间在多个领域的合作与交流。
