Bản dịch của từ Gur trong tiếng Việt

Gur

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gur(Noun)

ɡʊə
ɡʊə
01

(ở Nam Á) một loại đường nâu rắn chưa tinh chế được làm từ nước mía đun sôi cho đến khi khô.

(in South Asia) a type of unrefined, solid brown sugar made from boiling sugar cane juice until dry.

Ví dụ
02

Nhóm ngôn ngữ Gur.

The Gur group of languages.

Ví dụ

Gur(Adjective)

ɡəː
ɡəː
01

Liên quan đến hoặc biểu thị một nhánh của hệ ngôn ngữ Niger-Congo, được nói ở một số vùng của Tây Phi và bao gồm cả tiếng More và tiếng Senufo.

Relating to or denoting a branch of the NigerCongo family of languages, spoken in parts of West Africa and including More and Senufo.

Ví dụ