ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Gur
(ở Nam Á) một loại đường nâu rắn chưa tinh chế được làm từ nước mía đun sôi cho đến khi khô.
(in South Asia) a type of unrefined, solid brown sugar made from boiling sugar cane juice until dry.
Nhóm ngôn ngữ Gur.
The Gur group of languages.
Liên quan đến hoặc biểu thị một nhánh của hệ ngôn ngữ Niger-Congo, được nói ở một số vùng của Tây Phi và bao gồm cả tiếng More và tiếng Senufo.
Relating to or denoting a branch of the Niger–Congo family of languages, spoken in parts of West Africa and including More and Senufo.