Bản dịch của từ Gutter trong tiếng Việt

Gutter

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gutter (Noun)

gˈʌtɚ
gˈʌtəɹ
01

Khoảng trống ở giữa hai trang đối diện của một cuốn sách hoặc khoảng trống giữa các cột chữ (hoặc tem) liền kề trên cùng một trang; khoảng cách này để chữ khỏi bị che khi đóng gáy hoặc để phân cách cột.

The blank space between facing pages of a book or between adjacent columns of type or stamps in a sheet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một máng hứng nước nông gắn dưới mép mái nhà để dẫn nước mưa chảy ra khỏi mái, tránh làm ướt tường và nền nhà.

A shallow trough fixed beneath the edge of a roof for carrying off rainwater.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gutter (Verb)

gˈʌtɚ
gˈʌtəɹ
01

(dùng cho nến, ngọn lửa) lập lờ, bập bùng hoặc cháy không ổn định, chập chờn do gió hoặc thiếu nhiên liệu.

Of a candle or flame flicker and burn unsteadily.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tạo các rãnh, kênh hoặc vết rạch trên một bề mặt; làm cho bề mặt có những đường rãnh để dẫn nước hoặc chia hướng chảy.

Make channels or furrows in something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ