Anh - Việt

Bản dịch của từ Gutters trong tiếng Việt

gutters

NounVerb

gutters (Noun)

/gˈʌtɚz/
/gˈʌtɚz/
AI

Nghĩa 01

Rãnh nước gắn ở mép hoặc bên dưới mái nhà dùng để hứng và dẫn nước mưa chảy xuống, tránh làm ướt tường hoặc nền nhà.

The trough beneath or alongside a roofs edge collect and carry off rainwater.

Ví dụ
Những máng xối trong khu phố của chúng tôi thu nước mưa hiệu quả trong bão.The gutters in our neighborhood collect rainwater efficiently during storms.
Máng xối không thoát nước đúng cách, gây ngập lụt trên đường phố.The gutters do not drain properly, causing flooding in the streets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của gutters (Noun)

SingularPlural

gutter

gutters

gutters (Verb)

/gˈʌtɚz/
/gˈʌtɚz/
AI

Nghĩa 01

Dẫn nước thải hoặc nước mưa đi qua rãnh, máng hoặc hệ thống thoát nước để loại bỏ hoặc mang đi chất thải nước.

Remove or carry off water waste material etc by using gutters.

Ví dụ
Thành phố đã lắp đặt rãnh để quản lý nước mưa hiệu quả trong bão.The city installed gutters to manage rainwater effectively during storms.
Họ không dọn dẹp rãnh thường xuyên, khiến nước tràn ra ngoài.They do not clean gutters regularly, causing water to overflow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gutters (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gutter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

guttered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

guttered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

gutters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

guttering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh