Bản dịch của từ Gypsy trong tiếng Việt
Gypsy
Noun CountableAdjective

Gypsy (Noun Countable)
dʒˈɪpsi
ˈdʒɪpsi
01
Người thường xuyên di chuyển từ nơi này sang nơi khác thay vì sống cố định ở một nơi; cách gọi này có thể gây xúc phạm hoặc không chính xác khi dùng cho một nhóm sắc tộc
A person who travels from place to place rather than living permanently in one place this use can be offensive or inaccurate when applied to an ethnic group
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Gypsy (Adjective)
dʒˈɪpsi
ˈdʒɪpsi
01
Thuộc về phong cách du mục, hay đi đây đó hoặc gắn với người Romani, thường theo cách lãng mạn hóa hay khuôn mẫu hóa; cách dùng này có thể gây xúc phạm
Relating to a travelling or Romani style especially in a romanticized or stereotyped way this use may be offensive
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
