Bản dịch của từ Gypsy trong tiếng Việt
Gypsy
Noun [U/C]

Gypsy(Noun)
dʒˈaɪpsi
ˈdʒaɪpsi
01
Một thành viên của một nhóm sắc tộc có truyền thống du mục, có nguồn gốc từ miền Bắc Ấn Độ và hiện đang sinh sống ở nhiều quốc gia.
A member of a traditionally itinerant ethnic group originating from northern India and now living in many countries
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người được xem là khác thường hoặc có tinh thần tự do.
A person who is viewed as being unconventional or freespirited
Ví dụ
