Bản dịch của từ Gypsy trong tiếng Việt

Gypsy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gypsy(Noun)

dʒˈaɪpsi
ˈdʒaɪpsi
01

Một thành viên của một nhóm sắc tộc có truyền thống du mục, có nguồn gốc từ miền Bắc Ấn Độ và hiện đang sinh sống ở nhiều quốc gia.

A member of a traditionally itinerant ethnic group originating from northern India and now living in many countries

他们是一个有着游牧传统的少数民族,源自印度北部,现在分布在多个国家生活。

Ví dụ
02

Một người thuộc về một nhóm người có lối sống hoặc xuất thân tương tự nhau thường được gắn liền với phong cách sống du mục.

A person belonging to a group of people with similar way of life or background often associated with a nomadic lifestyle

一个属于具有相似生活方式或出身背景的群体的人们,往往与游牧生活方式密不可分。

Ví dụ
03

Một người được xem là khác thường hoặc có tinh thần tự do.

A person who is viewed as being unconventional or freespirited

被认为不拘一格或自由奔放的人

Ví dụ