Bản dịch của từ Hand-drawn trong tiếng Việt

Hand-drawn

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hand-drawn(Adjective)

hˈændɹˌaʊn
hˈændɹˌaʊn
01

Được kéo hoặc kéo đi bằng tay (thay vì do động vật hoặc máy móc kéo). Nghĩa là vật được di chuyển bằng sức người, không phải bằng máy hoặc động vật.

Pulled or dragged by hand especially as opposed to by an animal or by mechanical power.

手工绘制的

Ví dụ
02

Miêu tả một hình ảnh hoặc tác phẩm được vẽ bằng tay (không phải chụp ảnh hay do máy tính tạo). Trong ngữ cảnh phim, còn có nghĩa là âm thanh được tạo bằng cách vẽ trực tiếp sóng âm lên phim thay vì ghi bằng micro.

Of an image drawn by hand as opposed to having been created by photography or computer software specifically of the soundtrack to a film created by handdrawing sound waves directly on to the celluloid as opposed to by recording using a microphone.

手绘的图像或声音

Ví dụ
03

Mô tả loại vải được trang trí bằng cách thủ công kéo sợi (lấy bớt hoặc tách một số sợi dọc/ngang) để tạo họa tiết; tức là hoa văn được làm bằng tay trên vải.

Of a textile fabric ornamented by drawing out by hand some of the threads of the warp and woof.

手工绘制的织物装饰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh