Anh - Việt

Bản dịch của từ Harl trong tiếng Việt

harl

VerbNoun

harl (Verb)

/hˈɑɹl/
/hˈɑɹl/
AI

Nghĩa 01

(ngoại động từ) Phủ bề mặt tường hoặc công trình bằng một hỗn hợp vữa đá, sỏi nhỏ hoặc mảnh đá (slurry) rồi kết thúc bằng một lớp vữa vôi để tạo bề mặt nhám, bền và chống thời tiết. Thao tác này thường dùng để hoàn thiện mặt ngoài tường và tăng độ bám cho lớp trang trí sau đó.

(transitive) To surface a building using a slurry of pebbles or stone chips which is then cured using a lime render.

Ví dụ
Cộng đồng quyết định trát lớp harl cho trung tâm cộng đồng mới để tăng độ bền.The community decided to harl the new community center for durability.
Họ trát lớp harl lên tường nhà thờ để bảo vệ chúng khỏi thời tiết khắc nghiệt.They harled the church walls to protect them from the harsh weather.

harl (Noun)

/hˈɑɹl/
/hˈɑɹl/
AI

Nghĩa 01

Những chiếc lông (nhánh lông) mảnh dài, mềm của một lông vũ lớn (ví dụ lông công hoặc đà điểu), thường dùng làm vật liệu trang trí hoặc để chế các mồi câu giả.

A barb, or barbs, of a fine large feather, as of a peacock or ostrich, used in dressing artificial flies.

Ví dụ
Lông của con công rất rực rỡ và thu hút.The harl of the peacock is vibrant and eye-catching.
Không cần lông cho sự kiện xã hội đơn giản này.No harl is needed for this simple social event.

Nghĩa 02

Một sợi tơ mảnh, thường là sợi từ cây gai dầu (hemp) hoặc cây lanh (flax), hoặc một sợi lông riêng lẻ của một chiếc lông vũ.

A fibre, especially a fibre of hemp or flax, or an individual fibre of a feather.

Ví dụ
Người thợ thủ công quay sợi harl thành sợi để làm vải thủ công.The artisan spun harl into thread for the handmade fabric.
Cái gối được lấp đầy bởi sợi harl mềm từ lông vịt.The pillow was filled with soft harl from duck feathers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh